Loading0%

だす

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
だす
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

A(đột ngột) bắt đầu…

Chia động từ

(A)VStem+[出「だ」]す

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
映画えいがの途中とちゅう、突然とつぜん赤あかちゃんが泣なき出だしました。
きのう授業じゅぎょうの後あとに雨あめが降ふり出だしました。
その時とき、雷かみなりが鳴なり出だした。
隣となりに座すわってる男おとこの子こが、急きゅうに大おお声ごえで歌うたい出だした。

Điểm chính

Thể hiện sự việc diễn ra một cách đột ngột, không báo trước
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi