だす
Mô tả
A(đột ngột) bắt đầu…
Chia động từ
(A)VStem+[出「だ」]す
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
映画の途中、突然赤ちゃんが泣き出しました。
きのう授業の後に雨が降り出しました。
その時、雷が鳴り出した。
隣に座ってる男の子が、急に大声で歌い出した。
Điểm chính
Thể hiện sự việc diễn ra một cách đột ngột, không báo trước
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi