だの
Mô tả
A và B
Chia động từ
(A)N+ だの + (B)N+ だの (A)Adj+ だの + (B)Adj + だの
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
雨が降るだの気温が低いだの出かけたくない。
今週は忙しい。仕事だの飲み会だの、時間たりない・・・
配管だの電気だの、全ての修理が必要です。
この本がつまらないだの、その本がつまらないだの、あなたはいつも文句ばかり言っている。
弟の世話だの仕事だの、人生はもううんざりじゃあぁあぁ
Điểm chính
Đưa ra những ví dụ tiêu biểu từ một danh sách, thường miêu tả sự không thỏa mãn
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi