Loading0%

だの

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
だの
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

A và B

Chia động từ

(A)N+ だの + (B)N+ だの (A)Adj+ だの + (B)Adj + だの

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
雨あめが降ふるだの気温きおんが低ひくいだの出でかけたくない。
今週こんしゅうは忙いそがしい。仕事しごとだの飲のみ会かいだの、時間じかんたりない・・・
配管はいかんだの電気でんきだの、全すべての修理しゅうりが必要ひつようです。
この本ほんがつまらないだの、その本ほんがつまらないだの、あなたはいつも文句もんくばかり言いっている。
弟おとうとの世話せわだの仕事しごとだの、人生じんせいはもううんざりじゃあぁあぁ

Điểm chính

Đưa ra những ví dụ tiêu biểu từ một danh sách, thường miêu tả sự không thỏa mãn
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi