だに

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
だに
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Chỉ với A thì B, không chỉ A
Chia động từ
(A)VDict+だに+(B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
うわきされたもと彼女かのじょかおだにキレます。
おもだにどきどきする。
あのひと態度たいどおもだにはらつ。
あのクラスはうるさくてことかないし,一日中ついたちじゅうおしえるなんかんがえるだにあたまいたくなる。
Điểm chính
Chỉ bằng hành động A thì B mới xảy ra, B thường là cảm xúc, phản ứng
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi