だに
Mô tả
Chỉ với A thì B, không chỉ A
Chia động từ
(A)VDict+だに+(B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
気された元彼女の顔を見るだにキレます。
思い出すだにどきどきする。
あの人の態度を思うだに腹が立つ。
あのクラスはうるさくて言う事も聞かないし,一日中教える何て考えるだに頭が痛くなる。
Điểm chính
Chỉ bằng hành động A thì B mới xảy ra, B thường là cảm xúc, phản ứng
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi