だけしか
Mô tả
Chỉ A có thể B
Chia động từ
(A)N+だけ+しか+(B)Vない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
日々の晩御飯にはいつもカップラーメンだけしかない
あなただけしか自分を助けられない。
このお風呂に女だけ入れません。
財布でこまかいだけしかありません。
部長だけしかプロジェクトを承認できます。
Điểm chính
Chẳng có gì ngoài, chỉ A có thể
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi