だけましだ

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
だけましだ
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Dù cho A thì B vẫn đúng
Chia động từ
(A) + (B)VCasual + だけ + まし + だ (A) +(B)Adjい+ だけ + まし + だ (A) + (B)Adjな+ だけ + まし + だ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
そうだ。日本にほんたかいし、家族かぞくからとおいが、日本にほんにいるだけましだ
一人ひとり 旅行りょこうでちょっとさびしい、五月ごがつうるさ彼女かのじょないだけしだ
かれくびったし貯金ちょきんがないしつまはなれないだけましだ
あのひとかお本当ほんとうみにくい、結婚けっこんしていることだけましだ
きみ仕事しごとがあるだけましだよ。おれくびになってしまった
Điểm chính
A mang ý nghĩa tiêu cực còn B ngược lại mang nghĩa tích cực
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi