だけましだ
Mô tả
Dù cho A thì B vẫn đúng
Chia động từ
(A) + (B)VCasual + だけ + まし + だ (A) +(B)Adjい+ だけ + まし + だ (A) + (B)Adjな+ だけ + まし + だ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
そうだ。日本は高いし、家族から遠いが、日本にいるだけましだ。
一人 旅行でちょっと寂しい、五月蝿い彼女が居ないだけ増しだ。
彼が首を切ったし貯金がないし妻が離れないだけましだ。
あの人の顔は本当に醜い、結婚していることだけましだ。
君は仕事があるだけましだよ。俺は首になってしまった
Điểm chính
A mang ý nghĩa tiêu cực còn B ngược lại mang nghĩa tích cực
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi