だけど
Mô tả
A tuy nhiên B
Chia động từ
(A)Sentence + だけど + (B)Sentence
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
二年間日本語を勉強したけど、まだ上手じゃない。
私の昼なら大丈夫だけど、今日は無理です。
駅の前で打ち合わせたと決めただけど彼は公園に待っていた。
良い人だけど、嘘つきだねー
あのゲームを買いたかっただけど、お金を持たなかった。
Điểm chính
Dù rằng A nhưng mà lại B
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi