Loading0%

だけ

Cấp độ
Học viên
3
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
だけ
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Chỉ

Chia động từ

(A)N+ だけ + あって/に + (B) (A)VCasual + だけ + あって/に + (B) (A)Adjい+ だけ + あって/に + (B) (A)Adjな/だった + だけ + あって/に + (B)

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
この本ほんは面白おもしろいだけでなく、ためにもなる。
この種しゅの犬いぬは日本にほんにだけいる。
このスーパーは土曜日どようびだけ配達はいたつする。
ここでは女おんなの子この靴くつだけが売うられています。
あなたは英語えいごだけ話はなさなければなりません。

Điểm chính

Chỉ là, chỉ có thể
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi