だが
Mô tả
A tuy nhiên B
Chia động từ
(A)。だが + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
人生はいいことばかりじゃない。だが、ちょっとだけ大変なったときにすぐあきらめることしないで。
あの俳優はかっこいい人だと思った。だが彼の最近の行為が俺の印象が変わった。
チケットを買って、いいホテルも予約した。だが仕事が忙しくなって、有給をとれなかった。
ケーキを食べたい。だが、ダイエットしている。
Điểm chính
Mẫu câu này biểu thị sắc thái khác nhau giữa hai vế câu
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi