ちなみに
Mô tả
Bên cạnh A thì B, thêm vào việc A thì B
Chia động từ
(A)。 ちなみに (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
昨日給与がもらった。ちなみに今晩飲みに行こうか。
私の誕生日は三月十四日です。ちなみに、それはまた、アルベルトアインスタインの誕生日です。
美咲ちゃんは日本語と英語とフランス語を話せます。ちなみに五歳です。
ちなみに、メールアドレスを教えてもらっていい?
これはいい本だよ。ちなみにこれを読んだか。
Điểm chính
B là thông tin thêm vào
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi