Loading0%

ぶる

Cấp độ
Học viên
3
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ぶる
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Hành động giống như A, giả như thể là A

Chia động từ

(A)N+ ぶる/ぶって/ぶった (A)Adjな+ ぶる/ぶって/ぶった

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
彼かれは実じつにもてないが人気者にんきものぶるに振ふる舞まう。
まだガキだから大人おとなぶるのやめたら?
あの先生せんせいは親切しんせつぶっているが、実じつにすごく厳きびしいだ。
大王振ふるの態度たいどを止とめなさい。

Điểm chính

Giống như, giả như
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi