ぶる
Mô tả
Hành động giống như A, giả như thể là A
Chia động từ
(A)N+ ぶる/ぶって/ぶった (A)Adjな+ ぶる/ぶって/ぶった
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
彼は実にもてないが人気者ぶるに振舞う。
まだガキだから大人ぶるのやめたら?
あの先生は親切ぶっているが、実にすごく厳しいだ。
大王振るの態度を止めなさい。
Điểm chính
Giống như, giả như
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi