ぶり

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ぶり
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Tình huống A, lần đầu tiên B được làm trong một khoảng thời gian
Chia động từ
(A)N+ ぶり (A)VStem + ぶり (A)VStem + っぷり
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
ねんぶりにこんなにぐっすりた。
しばらくぶり彼氏かれしにたずねます。
いわぁ〜! ひさぶり! なんねんりだろう!?
ひさ友達ともだちえて,たのしみだ。
五年ごねんぶり故郷ふるさとかえた。
Điểm chính
A là khoảng thời gian
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi