ぶり
Mô tả
Tình huống A, lần đầu tiên B được làm trong một khoảng thời gian
Chia động từ
(A)N+ ぶり (A)VStem + ぶり (A)VStem + っぷり
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
2年ぶりにこんなにぐっすり寝た。
しばらくぶりに彼氏にたずねます。
いわぁ〜! 久しぶり! 何年振りだろう!?
久し振りに友達に会えて,楽しみだ。
五年ぶりに故郷に帰た。
Điểm chính
A là khoảng thời gian
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi