べく
Mô tả
Vì mục đích của, trong nỗ lực để A
Chia động từ
(A)VDict+べく+(B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
N1をできるべく毎日 勉強している。
全国大会で優勝を取るべく、毎日修行しています。
日本で生活できるべく日本語を勉強しています。
会議に間に合うべく朝六時に起きた。
日本に残る決心を両親に伝えるべく[電話「でんわ」した。
Điểm chính
Cấu trúc này trang trọng hơnために
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi