ばそれまでだ
Mô tả
Nếu A xảy ra thì tất cả kết thúc, tất cả chấm hết
Chia động từ
(A)Vば+ それ + まで + だ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
あの阿呆が部長に昇格さればそれまでだ。
どんなに有能があっても運が悪ければそれまでだ。
次を負ければそれまでだ!頑張りましょう!
試験にパニックすればそれまでだ。
彼が彼女に前に牢獄者の時について話せばそれまでだ。
Điểm chính
Mẫu câu này được dùng để nói về một việc nếu A xảy ra thì không ảnh hưởng tới kết quả
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi