ばこそ
Mô tả
Vì A
Chia động từ
(A)Vpotential+こそ(A)N+であれば+こそ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
来週に大会があればこそ明日5時間修行しています。
6月に同窓会あればこそ明日からダイエット!
天気がよくなければこそ傘を忘れないで。
夕飯は御馳走になればこそ昼食はあまり食「た」べない。
彼女のせいのではなく、彼のせいであればこそ企業が潰れた!
Điểm chính
Mang ý nghĩa nhấn mạnh
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi