ばかりか
Mô tả
Không chỉ A mà còn B
Chia động từ
(A)VCasual+ばかりか+(B)Another (A)N+ ばかりか+(B)Another (A)Adjい+ ばかりか+(B)Another (A)Adjな+ ばかりか+(B)Another
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
母はスペイン語ばかりかイタリア語もしゃべれます。
この私立校では先生ばかりか生徒も真面目です。
その店では薬ばかりか食べ物も売っています。
日本語ばかりか中国語も了解出来ます。
チョコレートばかりではなく、カルメルも好きです
Điểm chính
Ngoài A còn B, không chỉ A ngoài ra còn B
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi