~ば

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
~ば
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Nếu~
Chia động từ
(A)N+であれば (A)Adjい->Adjければ (A)V~ば おす->おせば よぶ->よべば かう->かえば よむ->よめば かく->かけば いそぐ->いそげば とる->とれば あける->あければ しぬ->しねば する->すれば
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
りたけれ彼女かのじょ直接聞ちょくせっきいてよ。
これらのでご都合つごうわるけれ御連絡ごれんらくください。
あきらめずにあるつづけれ進歩しんぽするでしょう。
外国人がいこくじん日本にほん運転うんてんしたけれ国際こくさい免許めんきょ必要ひつようだ。
この世界せかい戦争せんそうなんてなけれよいのに。
Điểm chính
Đây là mẫu câu điều kiện để biểu thị điều kiện cần thiết để một sự việc nào đó xảy ra.Trường hợp diễn tả điều kiện cần thiết để một sự việc nào đó xảy ra.
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi