~ば
Mô tả
Nếu~
Chia động từ
(A)N+であれば (A)Adjい->Adjければ (A)V~ば おす->おせば よぶ->よべば かう->かえば よむ->よめば かく->かけば いそぐ->いそげば とる->とれば あける->あければ しぬ->しねば する->すれば
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
知りたければ、彼女に直接聞いてよ。
これらの日でご都合が悪ければ御連絡ください。
諦めずに歩き続ければ、進歩するでしょう。
外国人が日本で運転したければ国際免許が必要だ。
この世界に戦争何てなければよいのに。
Điểm chính
Đây là mẫu câu điều kiện để biểu thị điều kiện cần thiết để một sự việc nào đó xảy ra.Trường hợp diễn tả điều kiện cần thiết để một sự việc nào đó xảy ra.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi