合う
Mô tả
Cùng làm A
Chia động từ
(A)VStem+[合「あ」]う
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
いずれ、その事は明日話し合おう。
二人の学生が御互い話し合っているだろう。
アランと私は暫くの間御互いに見つめ合った。
日本で私たちは歌い合いたい。
Điểm chính
Mẫu câu diễn tả hành động cùng ai làm gì đó
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi