Loading0%

合う

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
合う
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Cùng làm A

Chia động từ

(A)VStem+[合「あ」]う

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
いずれ、その事ことは明日あした話はなし合あおう。
二人ふたりの学生がくせいが御互おたがい話はなし合あっているだろう。
アランと私わたしは暫しばらくの間あいだ御互おたがいに見みつめ合あった。
日本にほんで私わたしたちは歌うたい合あいたい。

Điểm chính

Mẫu câu diễn tả hành động cùng ai làm gì đó
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi