あっての
Mô tả
Vì A,B
Chia động từ
(A)N+あっての+(B)N
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
毎日 勉強あってのもっと覚えやすいだ。
お肉あっての料理ですから、菜食主義者にはだめですよ。
チームワークあっての最優勝。
練習あっての上達!
勉強あっての成功だ!頑張らなければ、合格出来ない。
Điểm chính
Nhấn mạnhB là kết quả của A(sự tồn tại, hiện diện của A)
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi