後で
Mô tả
Sau khi...
Chia động từ
V1た[後「あと」]で、V2~ Nの後で、
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
朝御飯を食べ終わった後でお風呂に入りました。
仕事の後で、飲みに行きませんか。
彼は御酒を飲んだあとで、寝ました。
買い物をした後で食べに帰りなさい。
弟からの手紙を読んだ後で悲しくなった。
Điểm chính
後で được sử dụng sau động từ hoặc một cụm từ để biểu thị ý nghĩa sau khi làm gì đó hoặc đơn thuần chỉ mang ý nghĩa sau đó.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi