後で

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
後で
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Sau khi...
Chia động từ
V1た[後「あと」]で、V2~ Nの後で、
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
朝御飯あさごはんわったあと風呂ふろはいりました。
仕事しごとあとみにきませんか。
かれ御酒おさけんだあとでました。
ものをしたあとべにかえりなさい。
弟からの手紙てがみんだあとかなしくなった。
Điểm chính
後で được sử dụng sau động từ hoặc một cụm từ để biểu thị ý nghĩa sau khi làm gì đó hoặc đơn thuần chỉ mang ý nghĩa sau đó.
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi