あまり~ない

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
あまり~ない
amarinaiMức độ
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Không...lắm
Chia động từ
あまり+Vない *あまり+Aい->Aくない/ありません *あまり+Aな->Aじゃない/ではない *あまり+N+じゃない/ではない/がない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
テレビをあまりない。
納豆なっとあまりきじゃない。
響子きょうこさんはしずかなひとですわね? あまりはなさないんです。
ホラー映画えいがあまりきじゃない。
わたし日本語にほんごあまり上手じょうずじゃない。
Điểm chính
あまり là phó từ biểu thị mức độ. Khi làm chức năng bổ nghĩa cho tính từ khi chúng được đặt lên trước tính từ.あまり là phó từ biểu thị mức độ. Khi làm chức năng bổ nghĩa cho động từ thì chúng được đặt trước động từ.
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi