あまり~ない
Mô tả
Không...lắm
Chia động từ
あまり+Vない *あまり+Aい->Aくない/ありません *あまり+Aな->Aじゃない/ではない *あまり+N+じゃない/ではない/がない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
テレビをあまり見ない。
納豆はあまり好きじゃない。
響子さんは静かな人ですわね? あまり話さないんです。
ホラー映画はあまり好きじゃない。
私の日本語があまり上手じゃない。
Điểm chính
あまり là phó từ biểu thị mức độ. Khi làm chức năng bổ nghĩa cho tính từ khi chúng được đặt lên trước tính từ.あまり là phó từ biểu thị mức độ. Khi làm chức năng bổ nghĩa cho động từ thì chúng được đặt trước động từ.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi