Loading0%

あかつきには

Cấp độ
Học viên
8
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
あかつきには
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Sau A thì

Chia động từ

(A)VCasual, past (た)+あかつき+には+(B)(A)N+の+あかつき+には+(B)

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
仕事しごとが就ついた暁あかつきにはお金かねが貯められる。
手術しゅじゅつの暁あかつきには、あなたはすぐよくなる。
卒業そつぎょうのあかつきには金持かねもちになるぜ!
卒業そつぎょうのあかつきにはいよいよバイトに集中しゅうちゅうできる。
戦争せんそうが終おわったあかつきには世界せかいが平和へいわになる。

Điểm chính

Điều xảy ra sau A là điều tốt đẹp
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi