あげる

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
あげる
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Tặng B cho A
Chia động từ
(A)N+に+(B)N+を+あげる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
彼氏かれし彼女かのじょ指輪ゆびわあげた。
彼女かのじょ誕生日たんじょうびにバッグを上げた。
おいしいケーキをあげましょう。
あなたは、だれでもしい人にこの写真しゃしんあげてもいい。
あなたになにものあげましょうか。
Điểm chính
A là người được tặng, B là tân ngữ(vật được tặng)
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi