あげる
Mô tả
Tặng B cho A
Chia động từ
(A)N+に+(B)N+を+あげる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
彼氏は彼女に指輪をあげた。
彼女の誕生日にバッグを上げた。
おいしいケーキをあげましょう。
あなたは、だれでも欲しい人にこの写真をあげてもいい。
あなたに何か読み物をあげましょうか。
Điểm chính
A là người được tặng, B là tân ngữ(vật được tặng)
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi