上げる

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
上げる
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Vừa hoàn thành, hoàn thiện A
Chia động từ
(A)VStem + [上「あ」]げる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
あね誕生日たんじょうびのケーキをつくた!
わたし一昨日いっさくじつにあのほんた。
晩御飯ばんごはん出来できがった。
やっとほんあげたわ。
たとたんかんじた。
Điểm chính
Mẫu câu này biểu thị hành động gì đó đã được làm xong
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi