上げる
Mô tả
Vừa hoàn thành, hoàn thiện A
Chia động từ
(A)VStem + [上「あ」]げる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
妹の誕生日のケーキを作り上げた!
私は一昨日にあの本を読み上げた。
晩御飯が出来上がった。
やっと本を読みあげたわ。
食べ上げたとたん吐き気を感じた。
Điểm chính
Mẫu câu này biểu thị hành động gì đó đã được làm xong
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi