うる/えない

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
うる/えない
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
A là có thể
Chia động từ
(A)VStem + える (A)VStem + うる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
大学だいがくで三年間ねんかん 日本語にほんご勉強べんきょうをすれば日本人にほんじん流暢りゅうちょう会話かいわをししること可能かのう
これらのガスは地球ちきゅう温暖化おんだんかをもたらしる。
このみなと封鎖ふうさされる。
そううな事故じこときおりこりことだ。
それはことだ。
Điểm chính
える không thể được sử dụng với những động từ có gốc kết thúc bởi え, như [考「かんが」]える.
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi