際して/に(際し)/に際しての

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
際して/に(際し)/に際しての
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Vào thời điểm A
Chia động từ
(A)VDict+ に +[際「さい」]して
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
専務せんむはなさいして丁寧ていねい言葉げんご使つかわなくてはけません。
ははちちはじめて旅行りょこうをするさいしてすごくよろこんだそうだ。
年上としうえひとはなさいして敬語けいご使つかわなければいけない。
今日きょう誕生日たんじょうびケーキをさいして名前なまえ正確せいかくかれるさまにおねがいしてもらってい?
試験しけんはじまるさいしてつつしむをやめよう。
Điểm chính
Vào thời điểm A bắt đầu,có liên quan đến khoảng thời gian A
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi