Loading0%

極み/極まりない

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
極み/極まりない
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Rất A

Chia động từ

(A)N+ の +[極「きわ」]み (A)Adjな+[極「きわ」]まり + ない (A)Adjな+[極「きわ」]まり + ない

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
彼女かのじょは本ほんの物語ものがたりから愛あいを知しるだけことが、悲惨ひさん極きわまりない。
仕事場しごとばが3色しょくも提供ていきょうするなんて豪華ごうかの極きわみだ。
暗夜あんや雪ゆきが覆おおった道みちに運転うんてん するのは危険きけん極きわまりないことだ。
この犯人はんにんは残ざんごく極きわみの人ひとだ。
私用しようのジェット機きを持もつのは贅沢ぜいたくの極きわみだ。

Điểm chính

[極「きわ」]まりvà[極「きわ」]まりない đều có ý nghĩa gần tương tự nhau và luôn mang ý nghĩa tiêu cực hoặc mang sắc thái buồn bã.
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi