極み/極まりない
極み/極まりない
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Rất A
Chia động từ
(A)N+ の +[極「きわ」]み (A)Adjな+[極「きわ」]まり + ない (A)Adjな+[極「きわ」]まり + ない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
彼女は本の物語から愛を知るだけことが、悲惨極まりない。
仕事場が3色も提供するなんて豪華の極みだ。
暗夜雪が覆った道に運転 するのは危険極まりないことだ。
この犯人は残ごく極みの人だ。
私用のジェット機を持つのは贅沢の極みだ。
Điểm chính
[極「きわ」]まりvà[極「きわ」]まりない đều có ý nghĩa gần tương tự nhau và luôn mang ý nghĩa tiêu cực hoặc mang sắc thái buồn bã.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi