を通じて/を通して

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
を通じて/を通して
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Trong suốt, thông suốt
Chia động từ
(A)N + を + [通「とお」]じて (A)N+ を + [通「とお」]して
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
こう三年間さんねんかんとおじて色々いろいろ経験けいけんかさなっていた。
1年間ねえんかんとおして語学ごがく留学りょうがく日本語にほんご勉強べんきょうしていました。
大学だいがくとおして日本語にほんごならいました。
日本語にほんご勉強べんきょうとおして色々いろいろ言葉ことばっています。
インターンシップとおじていろいろ便利べんりなことがかる。
Điểm chính
A là khoảng thời gian...
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi