をもとに/をもとにして
をもとに/をもとにして
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
A là cơ sở của B
Chia động từ
(A)N + を + もと + に + して + B (A)N+ を + もと + づいて + B
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
持ってる資格をもとに仕事を探す。
このドラマは事実をもとに制作された。
その結論はこれらの事実を元にしてされた。
この絵は私が見た夢を基にして描きました。
彼の研究を基づいていろいろな人が働き続いてたくさんえらいことが発表できた。
Điểm chính
B là hành độngA thường là cảm hứng, ý tưởng…
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi