をもって(すれば)

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
をもって(すれば)
Yuzuo Chan
|
28.06.2026
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Bằng, với...thì
Chia động từ
(A)N+を+もってすれば+(B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
あの生徒せいと才能さいのうってすれば剣道けんどう大会たいかいてます。
ちゃんと我慢がまんをもって、マラソンを走破そうはした。
かれ手伝てつだいのってすればきっと出来できる。
一見いっけんをもってひと判断はんだんしないほうがいいんです。
かれおや援助えんじょもなくかれ 一人ひとり努力どりょくをもって人生じんせい成功せいこうした。
Điểm chính
Với phương tiện cách thức A thì việc B được hoàn thành
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi