をもって(すれば)
をもって(すれば)
Yuzuo Chan
|
28.06.2026
Mô tả
Bằng, với...thì
Chia động từ
(A)N+を+もってすれば+(B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
あの生徒の才能を持ってすれば、剣道大会に勝てます。
ちゃんと我慢をもって、マラソンを走破した。
彼の手伝いのを持ってすればきっと出来る。
一見をもって人を判断しない方がいいんです。
彼は親の援助もなく彼 一人の努力をもって人生を成功した。
Điểm chính
Với phương tiện cách thức A thì việc B được hoàn thành
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi