をもって(すれば)
をもって(すれば)
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Với khả năng của A thì B đã được hoàn thành
Chia động từ
(A)N+ を + もって + すれば + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
来月を持ちまして、この学生は塾に行っているのが終わる。
来週を持って学期が終わるので今週は3試験がある。
4月30日をもって、建設を終わった。
8月をもって海外から帰る。
来週の土曜日をもって企画を完成するに決めました。
Điểm chính
B là khả năng có thể xảy ra
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi