をもって(すれば)

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
をもって(すれば)
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Với khả năng của A thì B đã được hoàn thành
Chia động từ
(A)N+ を + もって + すれば + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
来月らいげつちまして、この学生がくせいじゅくっているのがわる。
来週らいしゅうって学期がっきわるので今週こんしゅうは3試験しけんがある。
4がつ30にちをもって建設けんせつわった。
がつをもって海外かいがいからかえる。
来週らいしゅう土曜日どようびをもって企画きかく完成かんせいするにめました。
Điểm chính
B là khả năng có thể xảy ra
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi