ようになる/なくなる

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ようになる/なくなる
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Trở nên có thể/không thể
Chia động từ
(A)VDict+ ようになる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
毎日まいにちピアノを練習れんしゅうしたら、うまけるようになるよ。
毎日まいにち漢字かんじ練習れんしゅうをしたら、かならけるようになるよ。
いま日本にほんんでいるので上手じょうず日本語にほんごはなせるようになった。
漢字かんじ上手じょうずけるようになって、うれしかった。
いえあかぼうくちようになってました。
Điểm chính
Chuyển từ trạng thái có thể sang không thể hoặc ngược lại
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi