ようになる/なくなる
ようになる/なくなる
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Trở nên có thể/không thể
Chia động từ
(A)VDict+ ようになる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
毎日ピアノを練習したら、旨く弾けるようになるよ。
毎日漢字を書く練習をしたら、必ず書けるようになるよ。
今日本に住んでいるので上手に日本語が話せるようになった。
漢字が上手に書けるようになって、うれしかった。
家の赤ん坊は口を利くようになって来ました。
Điểm chính
Chuyển từ trạng thái có thể sang không thể hoặc ngược lại
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi