や、やいなや
や、やいなや
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Ngay khi A thì B
Chia động từ
(A)VDict+や+(B) (A)VDict+や+いなや+(B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
暑い日々にカップに冷たい水を入れるや、あっという間に飲んじゃう。
うちの犬は猫を見るやいなや、ワンワンと鳴き始まる。
出るや否や、雨が降り始めた。
授業が終ると示すベルが聞こえるや否や、生徒たちがドアへ走り出す
Điểm chính
Mẫu câu này mang nét ý nghĩa giống mẫuが[早「はや」]いか nhưng có phần trang trọng hơn.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi