Loading0%

も~ば~も/も~なら~も

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
も~ば~も/も~なら~も
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

A là B và C là D , A không phải là B C cũng không phải là D

Chia động từ

(A)N+ も + (B)Vば~ (C)N+ も + (D)V Casual (A)N+ も + (B)Adjなら ~ (C)N+ も + (D)Adjな (A)N+ も + (B)Adjい->Ad ければ~ (C)N+ も + (D)Adjい

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
私わたしはフミやもかっこよければあつしも立派りっぱだと思おもいますが、どちらも付つき合あいたくないです。
私わたしは語学者ごがくしゃになりたければ彼氏かれしも歴史家れきしかになりたい。
動物園どうぶつえんにトラもいればライオンもいる、チンパンジーもいればゴリラもいる。
洗濯せんたくもすれば、掃除そうじもする。
空そらは青あおければ太陽たいようも黄色きいろい。

Điểm chính

Mẫu câu được sử dụng để kết nối hai vế câu, cùng đúng hoặc cùng sai
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi