も~ば~も/も~なら~も
も~ば~も/も~なら~も
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
A là B và C là D , A không phải là B C cũng không phải là D
Chia động từ
(A)N+ も + (B)Vば~ (C)N+ も + (D)V Casual (A)N+ も + (B)Adjなら ~ (C)N+ も + (D)Adjな (A)N+ も + (B)Adjい->Ad ければ~ (C)N+ も + (D)Adjい
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
私はフミやもかっこよければあつしも立派だと思いますが、どちらも付き合いたくないです。
私は語学者になりたければ彼氏も歴史家になりたい。
動物園にトラもいればライオンもいる、チンパンジーもいればゴリラもいる。
洗濯もすれば、掃除もする。
空は青ければ太陽も黄色い。
Điểm chính
Mẫu câu được sử dụng để kết nối hai vế câu, cùng đúng hoặc cùng sai
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi