までだ/までのことだ
までだ/までのことだ
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Chỉ A( sẽ được làm)
Chia động từ
(A)VDict+までだ(A)VDict+まで+のことだ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
自分の目標を疑い始めたら、それまでだ。
何度も失敗すれば、あきらめるまでだ。
キーパーとして、目の前にディフェンス・ラインが崩れたら、シュートに対「たい」してすばはやい反応までだ。
教務の先生が私の時間割をくれないと、一斉に全部の学年の用意するまでだ。
Điểm chính
A thường là phản ứng mang tính tiêu cực
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi