~ます/~ません

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
~ます/~ません
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Thường làm gì/ thường không làm gì
Chia động từ
V group 1, 2: む->み す->し
う->い 
ぬ->に 
つ->ち
ぶ->び 
く->き 
ぐ->ぎ 
る->り V group 3:
する->し
くる->き V-ます positive form
V-ません negative form
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
毎日まいにち,ごはんます
毎日まいにち、7ます
わたし公園こうえんます
彼女かのじょ土曜日どようび映画えいがません
わたしはビールたいていをません
Điểm chính
Mẫu câu này thể hiện thái độ lịch sự của người nói đối với người nghe,được dùng để nói về một thói quen trong hiện tại hoặc một sự thật nào đó, đồng thời cũng được dùng để nói về nột sự việc nào đó sẽ xảy ra trong tương lai.
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi