~ます/~ません
~ます/~ません
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Thường làm gì/ thường không làm gì
Chia động từ
V group 1, 2: む->み す->し
う->い
ぬ->に
つ->ち
ぶ->び
く->き
ぐ->ぎ
る->り V group 3:
する->し
くる->き V-ます positive form
V-ません negative form
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
毎日,ご飯を食べます。
毎日、7時に起きます。
私は公園へ行きます。
彼女は土曜日に映画を見ません。
私はビールたいていを飲みません。
Điểm chính
Mẫu câu này thể hiện thái độ lịch sự của người nói đối với người nghe,được dùng để nói về một thói quen trong hiện tại hoặc một sự thật nào đó, đồng thời cũng được dùng để nói về nột sự việc nào đó sẽ xảy ra trong tương lai.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi