Loading0%

~ました/~ませんでした

Cấp độ
Học viên
6
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
~ました/~ませんでした
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Đã làm gì/ Đã không làm gì

Chia động từ

V group 1, 2: む->み す->し
う->い 
ぬ->に 
つ->ち
ぶ->び 
く->き 
ぐ->ぎ 
る->り V group 3:
する->し
くる->き V-ました positive form
V-ませんでした negative form

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
そのように説明せつめいを受うけていました。
今朝けさ6時じに起おきました。
昨日きのう、勉強べんきょうしましたか? - はい、勉強べんきょうしました。/ いいえ、勉強べんきょうしませんでした。
7月がつ2日にちに日本にほんへ来きました。
午前ごぜん7時じまでに寝ねました。

Điểm chính

Diễn tả hành động đã xảy ra/không xảy ra trong quá khứ. Thể hiện thái độ lịch sự của người nói đối với người nghe.
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi