~ました/~ませんでした

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
~ました/~ませんでした
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Đã làm gì/ Đã không làm gì
Chia động từ
V group 1, 2: む->み す->し
う->い 
ぬ->に 
つ->ち
ぶ->び 
く->き 
ぐ->ぎ 
る->り V group 3:
する->し
くる->き V-ました positive form
V-ませんでした negative form
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
そのように説明せつめいけていました
今朝けさました
昨日きのう勉強べんきょうしましたか? - はい、勉強べんきょうしました。/ いいえ、勉強べんきょうませんでした
がつにち日本にほんました
午前ごぜんまでにました
Điểm chính
Diễn tả hành động đã xảy ra/không xảy ra trong quá khứ. Thể hiện thái độ lịch sự của người nói đối với người nghe.
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi