Loading0%

まい/まいか

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
まい/まいか
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Không phải A, có thể không phải A

Chia động từ

(A)VStem + まい (A)VDict+ まい (A)N+ で + は + ある + まい (A)Adjな->Adで + は + ある + まい (A)Adjい->Adく + は + ある + まい

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
彼かれはまだ子供こどもだから大人おとなの気持きもちなど分わかるまい。
まだ九月くがつだもの。急きゅうに寒さむくなるなまい。
洗濯せんたくしようかしまいかは、あなたの自由じゆう。明日あした 着きて行いく服ふくが無なくなるだけだよ。
5人に一人ひとりが車くるまを持もつような日ひも遠とおくあるまい。
それは君きみの役やくには立たつまい。

Điểm chính

する có thể sử dụng như するまい hoặc すまい
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi