まい/まいか
まい/まいか
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Không phải A, có thể không phải A
Chia động từ
(A)VStem + まい (A)VDict+ まい (A)N+ で + は + ある + まい (A)Adjな->Adで + は + ある + まい (A)Adjい->Adく + は + ある + まい
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
彼はまだ子供だから大人の気持ちなど分かるまい。
まだ九月だもの。急に寒くなるなまい。
洗濯しようかしまいかは、あなたの自由。明日 着て行く服が無くなるだけだよ。
5人に一人が車を持つような日も遠くあるまい。
それは君の役には立つまい。
Điểm chính
する có thể sử dụng như するまい hoặc すまい
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi