の+ 至り
の+ 至り
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Rất A
Chia động từ
(A)N+ の + [至「いた」]り
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
あなたのような方に褒められるとは光栄の至りです。
卒業生から感謝の手紙をもらって,愉快の 至りだった。
日本では「お酒を出す店では踊ってはいけない」という内容の法律がある。噴飯の至りだ。
勇気の[至「いた」りで無茶なことをするのは危険だ。
若気の至りで[悪者「わるもの」と結婚してしまった。
Điểm chính
Mẫu câu này tương tự như の[極「きわ」]み, nhưng chỉ có thể được sử dụng cho những cảm xúc mạnh mẽ chứ không phải là tình trạng sức khỏe
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi