の+ 至り

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
の+ 至り
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Rất A
Chia động từ
(A)N+ の + [至「いた」]り
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
あなたのようなほうめられるとは光栄こうえいいたです。
卒業生そつぎょうせいから感謝かんしゃ手紙てがみをもらって,愉快ゆかい いただった。
日本にほんでは「お酒をみせではおどってはいけない」という内容ないよう法律ほうりつがある。噴飯ふんぱんいただ。
勇気ゆうきの[至「いた」りで無茶むちゃなことをするのは危険きけんだ。
若気わかげいたで[悪者「わるもの」と結婚けっこんしてしまった。
Điểm chính
Mẫu câu này tương tự như の[極「きわ」]み, nhưng chỉ có thể được sử dụng cho những cảm xúc mạnh mẽ chứ không phải là tình trạng sức khỏe
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi