のもと/をもと

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
のもと/をもと
Yuzuo Chan
|
28.06.2026
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Dựa vào A
Chia động từ
(A)N + を + もと + に (A)N + の + もと + に (A)N + を + もと + で (A)N + の + もと + で
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
モデルもとに、ぞう造立ぞうりゅうしました。
ホメーロスのイーリアスは伝説的でんせつてきおもわれていたイリオスのもとほん日的もくてき世界せかいつくった。
『ハリー・ポッター』は小説しょうせつもとにしている。
Walking Deadはコミックもとにドラマがつくられた。
あの監督かんとくによるとヒトラーの人生じんせいもと映画えいがつくりました。
Điểm chính
Dưới sự chỉ dẫn hoặc sự hướng dẫn của A, A thường là người
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi