に限って/に限り
に限って/に限り
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Chỉ A
Chia động từ
(A)N+ に + [限「かぎ」]って (A)N+ に + [限「かぎ」]り
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
先着100名に限り、サービス券を差し上げます。
この魚は本日に限り、一匹五十円だ。
子供に限りサンタクロースを見る事ができます。
『飲み物は無料ですか?』『ご婦人に限ってです。』
その日に限って彼は欠席だった。
Điểm chính
A là tình huống đặc biệtGiới hạn trongChỉ A có thể
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi