Loading0%

に限って/に限り

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
に限って/に限り
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Chỉ A

Chia động từ

(A)N+ に + [限「かぎ」]って (A)N+ に + [限「かぎ」]り

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
先着せんちゃく100名めいに限かぎり、サービス券けんを差さし上あげます。
この魚さかなは本日ほんじつに限かぎり、一匹五いっぴきご十円じゅうえんだ。
子供こどもに限かぎりサンタクロースを見みる事ことができます。
『飲のみ物ものは無料むりょうですか?』『ご婦人ふじんに限かぎってです。』
その日ひに限かぎって彼かれは欠席けっせきだった。

Điểm chính

A là tình huống đặc biệtGiới hạn trongChỉ A có thể
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi