に沿って/に沿い/に沿う/に沿った
に沿って/に沿い/に沿う/に沿った
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Cùng với
Chia động từ
(A)N+ に + [沿「そ」]って (A)N + に + [沿「そ」]う (A)N + に + [沿「そ」]った (A)N + [沿「そ」]い
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
先生の説明の内容に沿ってメモを取るべきだ。
私はできるだけ皆さんの質問に沿って答えます。
この道に沿って川が流れている。
その道に沿って下水道が流れている。
プレゼンテーションに沿って僕は説明やコメントを入れている。
Điểm chính
Cũng có thể sử dụng danh từ [沿「そ」]い và mang cùng sắc thái ýnghĩa
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi