に反して/に反し/に反する/に反した
に反して/に反し/に反する/に反した
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Ngược với A, tương phản với A
Chia động từ
(A)N + に + [反「はん」]して + (B) (A)N + に + [反「はん」]し + (B) に + [反「はん」]する + (A)N +(B) に + [反「はん」]した + (A)N + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
天気予報に反して今日は快晴だった。
母の期待に対して画家になった。
あの人の表面的な冷静さに反して、もの凄く暴力を振う人だ。
その結果は私の期待に反していた。
地図に反してこの通りはかなり長い。
Điểm chính
Kết quả trái ngược lại với tiên đoán hoặc dự định ban đầu
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi