Loading0%

に反して/に反し/に反する/に反した

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
に反して/に反し/に反する/に反した
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Ngược với A, tương phản với A

Chia động từ

(A)N + に + [反「はん」]して + (B) (A)N + に + [反「はん」]し + (B) に + [反「はん」]する + (A)N +(B) に + [反「はん」]した + (A)N + (B)

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
天気てんき予報よほうに反はんして今日きょうは快晴かいせいだった。
母ははの期待きたいに対たいして画家がかになった。
あの人ひとの表面的ひょうめんてきな冷静れいせいさに反はんして、もの凄すごく暴力ぼうりょくを振ふるう人ひとだ。
その結果けっかは私わたしの期待きたいに反はんしていた。
地図ちずに反はんしてこの通とおりはかなり長ながい。

Điểm chính

Kết quả trái ngược lại với tiên đoán hoặc dự định ban đầu
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi