に加えて/に加え
に加えて/に加え
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Thêm vào đó, bên cạnh đó
Chia động từ
(A)N+ に + [加「くわ」]えて + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
これに加えて彼は、ヘブライ語を読む事ができる。
その事に加えて、彼は試験に失敗した。
CDに加えて、バンドのTシャツも買った。
小麦に加えて、ともろこしも食べられない。
夜には眠れない場合に加えて日中にも眠れない。
Điểm chính
B là tân ngữ thứ hai
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi