Loading0%

に加えて/に加え

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
に加えて/に加え
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Thêm vào đó, bên cạnh đó

Chia động từ

(A)N+ に + [加「くわ」]えて + (B)

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
これに加くわえて彼かれは、ヘブライ語ごを読よむ事ことができる。
その事ことに加くわえて、彼かれは試験しけんに失敗しっぱいした。
CDに加くわえて、バンドのTシャツも買かった。
小麦こむぎに加くわえて、ともろこしも食たべられない。
夜よるには眠ねむれない場合ばあいに加くわえて日中にっちゅうにも眠ねむれない。

Điểm chính

B là tân ngữ thứ hai
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi