Loading0%

に先立って/に先立ち/に先立つ

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
に先立って/に先立ち/に先立つ
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Trước khi A xảy ra/diễn ra

Chia động từ

(A)N+ に +[先立「さきだ」]って (A)N+ に +[先立「さきだ」]ち (A)VDict+ に +[先立「さきだ」]ち

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
試験しけんに先立さきだち先生せんせいは質問しつもんに答こたえてくれました。
運動会うんどうかいに先立さきだち校長こうちょう 先生せんせいが生徒せいとの父兄ふけいに挨拶あいさつを述のべました。
映画えいがが始はじまるに先立さきだち主演しゅえん俳優はいゆうが作品さくひんを紹介しょうかいしました。
誇ほこりは破滅はめつに先立さきだつ。
卒業そつぎょう 式しきと先立さきだて、部活ぶかつの同級生どうきゅうせいと一緒いっしょに写真しゃしんよとっても良よいの?

Điểm chính

Cấu trúc này liên quan đến sự việc nào đó mang tính chất xã hội chứ không mang tính chất cá nhân riêng tư
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi