に先立って/に先立ち/に先立つ
に先立って/に先立ち/に先立つ
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Trước khi A xảy ra/diễn ra
Chia động từ
(A)N+ に +[先立「さきだ」]って (A)N+ に +[先立「さきだ」]ち (A)VDict+ に +[先立「さきだ」]ち
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
試験に先立ち先生は質問に答えてくれました。
運動会に先立ち校長 先生が生徒の父兄に挨拶を述べました。
映画が始まるに先立ち主演俳優が作品を紹介しました。
誇りは破滅に先立つ。
卒業 式と先立て、部活の同級生と一緒に写真よとっても良いの?
Điểm chính
Cấu trúc này liên quan đến sự việc nào đó mang tính chất xã hội chứ không mang tính chất cá nhân riêng tư
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi