に伴って/に伴う

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
に伴って/に伴う
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Khi A thay đổi thì B cũng thay đổi
Chia động từ
(A)VDict+ に +[伴「ともな」]って/[伴「ともな」]い +( B) (A)N+ に +[伴「ともな」]って/[伴「ともな」]い + (B) (A)N+ に +[伴「ともな」]う + (B) (A)VDict+ に +[伴「ともな」]う + (B)N
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
ひととしをとるともなって物事ものごとわすれがちになる。
時間じかんがたつともなって彼女かのじょ性格せいかくがだんだんきらうようになる。
彼女かのじょ非行ひこう友人ゆうじんともなって彼女かのじょ行為こういわるくなる。
テレビゲームにごす時間じかん増加ぞうかともなってそとあそ時間じかんっている。
Điểm chính
Mẫu câu này thường dùng với những động từ như[増加「ぞうか」]、[変「か」]わる、変化...
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi