に伴って/に伴う
に伴って/に伴う
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Khi A thay đổi thì B cũng thay đổi
Chia động từ
(A)VDict+ に +[伴「ともな」]って/[伴「ともな」]い +( B) (A)N+ に +[伴「ともな」]って/[伴「ともな」]い + (B) (A)N+ に +[伴「ともな」]う + (B) (A)VDict+ に +[伴「ともな」]う + (B)N
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
人は年をとるに伴って物事を忘れがちになる。
時間がたつに伴って、彼女の性格がだんだん嫌うようになる。
彼女の非行な友人伴って彼女の行為も悪くなる。
テレビゲームに過ごす時間の増加に伴って外で遊ぶ時間が減っている。
Điểm chính
Mẫu câu này thường dùng với những động từ như[増加「ぞうか」]、[変「か」]わる、変化...
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi