にわたって/にわたり
にわたって/にわたり
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Trong suốt A
Chia động từ
(A)N+ に + わたって (A)N+ に + わたり (A)N+ に + わたる + (B)N (A)N+ に + わたった
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
母はこれらの絵を30年間に渡って集めた。
あの大学の野球チームは10年間に渡って優勝をし続けました。
インドは長年に渡ってイギリスに支配されていた。
これから数回にわたって、こういう場面がたくさん出て来ます。
20年間にわたって研究した。
Điểm chính
A là một khoảng thời gian hoặc một nhóm các sự việc sự vật như đất nước, chủ đề
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi