にわたって/にわたり

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
にわたって/にわたり
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Trong suốt A
Chia động từ
(A)N+ に + わたって (A)N+ に + わたり (A)N+ に + わたる + (B)N (A)N+ に + わたった
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
はははこれらのを30年間ねんかんわたってあつめた。
あの大学だいがく野球やきゅうチームは10年間ねんかんわたって優勝ゆうしょうをしつづけました。
インドは長年ながねんわたってイギリスに支配しはいされていた。
これから数回すうかいにわたって、こういう場面ばめんがたくさんます。
20年間ねんかんにわたって研究けんきゅうした。
Điểm chính
A là một khoảng thời gian hoặc một nhóm các sự việc sự vật như đất nước, chủ đề
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi