Loading0%

によって/により/による

Cấp độ
Học viên
3
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
によって/により/による
Yuzuo Chan
|
28.06.2026
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Bằng cách A

Chia động từ

(A)N+によって (A)N+により

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
この写真しゃしんは彼かれによって撮影さつえいされた。
あなたの努力どりょくによってその成功せいこうはなされた。
この機械きかいは誰だれによって発明はつめいされましたか。
このプラスチックは火ひによって損傷そんしょうを受うけない。
いなくなった犬いぬを新聞しんぶん広告こうこくによって見付みつけた。

Điểm chính

Nhờ vào, do, bởi~ chỉ chủ thể của hành động(chủ yếu trong câu bị động)
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi