によって/により/による
によって/により/による
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Bằng phương tiện A, bằng cách A
Chia động từ
(A)N+ に + よって (A)N+ に + より
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
この写真は彼によって撮影された。
あなたの努力によってその成功はなされた。
この機械は誰によって発明されましたか。
このプラスチックは火によって損傷を受けない。
Điểm chính
A là phương tiện hay cách thức để thực hiện hành động
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi