にたる,にたりる
にたる,にたりる
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Đáng để A, đủ để A
Chia động từ
(A)VDict+にたる(A)VDict+にたりる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
あなたの絵画は一般に公開するに足る。
そのプロジェクトを始めるのが五千の寄付に足りる.
こんな少ない食料では赤ちゃんに食わすにも足りない。
本当に大丈夫だから,心配に足りない。
彼は真面目で,頼るに足る。
Điểm chính
Đáng để làm A hoặc cái gì đó đáng để làm, đủ để làm...
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi