Loading0%

にしろ/にせよ/にもせよ

Cấp độ
Học viên
3
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
にしろ/にせよ/にもせよ
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Bất kể nó là A hay B.

Chia động từ

(A)VDict+ に + しろ + (B)V ない+ に + しろ (A)Vdict+ に + せよ + (B)V ない+ に + せよ (A)N + に + しろ/せよ + (B)N + に + しろ/せよ (A)Adjい + に + しろ/せよ + (B)Adjい + に + しろ/せよ (A)Adjな->Ad である + にせよ + (B)Adjな->Ad である + にせよ

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
雨あめにしろ、雪ゆきにしろ、会社かいしゃへ行いくのはいつでも自転車じてんしゃだ。
歌詞かしが理解りかいできるにしろできないにしろ、この曲きょくはだれでも楽たのしめます。
好すきにしろ、嫌きらいにしろ、ピーマンは健康けんこうがいい野菜やさいです。
明日あしたの試合しあいで頑張がんばるにしろ、頑張がんばらないにしろ、確実かくじつに負まける。
好すきにせよ嫌きらいにせよ野菜やさいを食たべなきゃ。

Điểm chính

Dù rằng, thậm chí là trong tình huống A
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi